Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “alcoholic”

152 câu thật có từ alcoholic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: alcoholic nghĩa là rượu. alcoholic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of or containing alcohol. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ alcoholic

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

  • For once a person becomes an alcoholic, he can no longer be cured.

    Từ trong câu: alcoholic, once, person, become, long, cure

    «Alcoholism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=36948 (bản sửa đổi 851940). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • If the person drinks alcoholic drinks, it can make this risk higher.

    Từ trong câu: alcoholic, person, drink, make, risk, high

    «Fellatio», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=130710 (bản sửa đổi 10991317). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Children of alcoholics can be affected even after they are grown.

    Từ trong câu: alcoholic, child, affect, even, grow

    «Introduction to Sociology/Health and Medicine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31808 (bản sửa đổi 4672879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And with his new-found alcoholic objectivity he could see now where he had been in the wrong.

    Từ trong câu: alcoholic, new, find, see, now, wrong

    R. C. FitzPatrick, The circuit riders. Nguồn: Project Gutenberg #24543. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His voice sounded calmly good humored; I could hear in it now more than a trace of alcoholic influence.

    Từ trong câu: alcoholic, voice, sound, calmly, good, humor, hear, now

    Various, Astounding Stories of Super-Science, November, 1930. Nguồn: Project Gutenberg #29919. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No woman, either, will stand and drink even the mildest of non-alcoholic liquors if she can possibly help it.

    Từ trong câu: alcoholic, woman, either, stand, drink, even, mild, non

    Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • All that alcoholics can do for dyspepsia is to allay the uneasy sensations for a time, while adding to the trouble.

    Từ trong câu: alcoholic, uneasy, sensation, time, add, trouble

    Martha Meir Allen, Alcohol: A Dangerous and Unnecessary Medicine, How and Why What Medical Writers Say. Nguồn: Project Gutenberg #26774. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The alcoholic could suffer from loss of respect from others who may see the problem as self-inflicted and easily avoided.

    Từ trong câu: alcoholic, suffer, loss, respect, other, see, problem, self

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Temperance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103011 (bản sửa đổi 4536119). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In such cases it is necessary to gain time until digitalis and alcoholics can unfold their action, and here nitrite of amyl stands pre-eminent.

    Từ trong câu: alcoholic, case, necessary, gain, time, until, unfold, action

    Various, Scientific American Supplement, No. 299, September 24, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It can be made into flour, bread, and various of alcoholic drinks.

    Từ trong câu: flour, alcoholic, make, bread, various, drink

    «Pinyin/Rye», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364697 (bản sửa đổi 3380917). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But you can't, that is, in civilian clothes, you can't work anyplace in an off-duty status for extra money in anyplace serving alcoholic beverages?

    Từ trong câu: beverage, alcoholic, civilian, clothes, work, off, duty, status

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Very few microorganisms can live in alcoholic solutions.

    Từ trong câu: microorganism, live, alcoholic, solution

    «Alcoholic proof», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21976 (bản sửa đổi 9046144). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • During working periods, just having tasty snacks and non-alcoholic drinks on hand can do that.

    Từ trong câu: tasty, work, period, snack, non, alcoholic, drink, hand

    «Packing & Moving Household Goods/Moving Day Decisions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69776 (bản sửa đổi 4330160). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Family members, friends, clinics, or courts can make sure that alcoholics take their disulfiram.

    Từ trong câu: clinic, family, member, friend, court, make, sure, alcoholic

    «Disulfiram», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=533412 (bản sửa đổi 10898666). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng alcoholic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
alcoholic beverages158 lần
alcoholic stimulants44 lần
alcoholic drinks150 lần
alcoholic beverage48 lần
alcoholic liquors37 lần
alcoholic fermentation19 lần
alcoholic anonymous31 lần
alcoholic fumes14 lần
alcoholic stimulant9 lần
alcoholic poisoning10 lần
alcoholic liquor35 lần
saturated alcoholic11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ alcoholic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alcoholic trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ alcoholic hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ alcoholic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alcoholic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alcoholic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alcoholic: can và could (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.