Câu tiếng Anh có từ “alcoholic”
152 câu thật có từ alcoholic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: alcoholic nghĩa là rượu. alcoholic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of or containing alcohol. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ alcoholic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Among indirect taxes the most important is that upon alcoholic liquors.
Từ trong câu: alcoholic, among, indirect, tax, important
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No woman, either, will stand and drink even the mildest of non-alcoholic liquors if she can possibly help it.
Từ trong câu: alcoholic, woman, either, stand, drink, even, mild, non
Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Much of the most fertile land in our country is used for raising tobacco, and grains that are made into alcoholic liquors.
Từ trong câu: alcoholic, much, land, country, use, raise, tobacco, grain
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Good beer," says Dr. Paolo Mantegazza, a celebrated Italian writer on medicine, "is certainly one of the most healthy of alcoholic drinks.
Từ trong câu: alcoholic, good, beer, dr, celebrate, writer, medicine, certainly
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The offspring of alcoholics show impaired vitality of the most deep-seated character.
Từ trong câu: vitality, offspring, impair, alcoholic, show, deep, seat, character
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Aconite is now used as a medicine; "The best forms are either an alcoholic extract of the leaves, or an alcoholic tincture of the root made by displacement."
Từ trong câu: displacement, now, use, medicine, best, form, either, alcoholic
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 3 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14140. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng alcoholic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| alcoholic beverages | 158 lần |
| alcoholic stimulants | 44 lần |
| alcoholic drinks | 150 lần |
| alcoholic beverage | 48 lần |
| alcoholic liquors | 37 lần |
| alcoholic fermentation | 19 lần |
| alcoholic anonymous | 31 lần |
| alcoholic fumes | 14 lần |
| alcoholic stimulant | 9 lần |
| alcoholic poisoning | 10 lần |
| alcoholic liquor | 35 lần |
| saturated alcoholic | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ alcoholic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alcoholic trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ alcoholic hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ alcoholic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alcoholic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alcoholic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alcoholic: can và could (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.