Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “alcoholic”

152 câu thật có từ alcoholic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: alcoholic nghĩa là rượu. alcoholic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of or containing alcohol. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ alcoholic

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • His garrulity might have an alcoholic basis, but his wits were clear enough.

    Từ trong câu: alcoholic, basis, clear, enough

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Drinking alcoholic drinks may lead to aggressive behavior, problems with speech, and different forms of amnesia.

    Từ trong câu: alcoholic, drink, lead, aggressive, behavior, problem, speech, different

    «Poison», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6087 (bản sửa đổi 10898432). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A little of the alcoholic extract may be employed instead of that obtained fresh from the tincture.

    Từ trong câu: alcoholic, little, extract, employ, instead, obtain, fresh

    Arnold James Cooley, Cooley's Cyclopædia of Practical Receipts and Collateral Information in the Arts, Manufactures, Professions, and Trades..., Sixth Edition, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #41957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The alcoholic could suffer from loss of respect from others who may see the problem as self-inflicted and easily avoided.

    Từ trong câu: alcoholic, suffer, loss, respect, other, see, problem, self

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Temperance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103011 (bản sửa đổi 4536119). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is in this dream-state, which may last a considerable time, that the morbid impulses of the alcoholic are most often carried into effect."

    Chính trong trạng thái mơ màng này, có thể kéo dài một thời gian đáng kể, mà những xung lực bệnh hoạn của người nghiện rượu thường phát huy tác dụng nhất.”

    Từ trong câu: alcoholic, dream, state, last, considerable, time, impulse, often

    Guy Thorne, The Drunkard. Nguồn: Project Gutenberg #41139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If alcoholic drinks are made from the juice of other fruits (such as plums or blackberries) they may be called "wine".

    Từ trong câu: plum, alcoholic, drink, make, juice, fruit, call, wine

    «Wine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=935 (bản sửa đổi 10917186). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He also compared the work highs a workaholic may experience to the euphoria of an alcoholic.

    Ông cũng so sánh đỉnh cao công việc mà một người nghiện công việc có thể trải qua với sự hưng phấn của một người nghiện rượu.

    Từ trong câu: euphoria, workaholic, compare, work, high, experience, alcoholic

    «Motivation and emotion/Book/2015/Workaholism motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202463 (bản sửa đổi 2645053). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng alcoholic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
alcoholic beverages158 lần
alcoholic stimulants44 lần
alcoholic drinks150 lần
alcoholic beverage48 lần
alcoholic liquors37 lần
alcoholic fermentation19 lần
alcoholic anonymous31 lần
alcoholic fumes14 lần
alcoholic stimulant9 lần
alcoholic poisoning10 lần
alcoholic liquor35 lần
saturated alcoholic11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ alcoholic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alcoholic trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ alcoholic hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ alcoholic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alcoholic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alcoholic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alcoholic: can và could (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.