Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “alcoholic”

152 câu thật có từ alcoholic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: alcoholic nghĩa là rượu. alcoholic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of or containing alcohol. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ alcoholic

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • In time, he became an alcoholic, and it ruined his health.

    Từ trong câu: alcoholic, time, become, ruin, health

    «Neal Cassady», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=101609 (bản sửa đổi 10328799). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "No, sir," he replied, seriously, "I never take any alcoholic stimulant until after dinner."

    Từ trong câu: stimulant, alcoholic, sir, reply, seriously, never, take, until

    Herbert George Jenkins, The Night Club. Nguồn: Project Gutenberg #52590. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Where to?" he asked defiantly, blinking his bleary eyes, his red alcoholic face set in insolent lines.

    Từ trong câu: blink, alcoholic, ask, eye, red, face, set, line

    Katherine Shortall, Where the Sabots Clatter Again. Nguồn: Project Gutenberg #13048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her third marriage was to an alcoholic whom she divorced.

    Từ trong câu: divorce, alcoholic, third, marriage

    «Jane Barnell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=663478 (bản sửa đổi 7040389). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He rose and walked to the entrance with the careful tread of one conscious of his alcoholic load.

    Từ trong câu: careful, alcoholic, conscious, entrance, tread, rise, walk, load

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He became an alcoholic, gained weight, and had a seedy appearance.

    Từ trong câu: seedy, become, alcoholic, gain, weight, appearance

    «Errol Flynn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67156 (bản sửa đổi 11015783). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She came from a problematic family home with an alcoholic mother and an abusive father to her mother.

    Từ trong câu: problematic, come, family, home, alcoholic, mother, father

    «Motivation and emotion/Book/2020/Cognitive behaviour therapy and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266105 (bản sửa đổi 2816028). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He also compared the work highs a workaholic may experience to the euphoria of an alcoholic.

    Ông cũng so sánh đỉnh cao công việc mà một người nghiện công việc có thể trải qua với sự hưng phấn của một người nghiện rượu.

    Từ trong câu: euphoria, workaholic, compare, work, high, experience, alcoholic

    «Motivation and emotion/Book/2015/Workaholism motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202463 (bản sửa đổi 2645053). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng alcoholic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
alcoholic beverages158 lần
alcoholic stimulants44 lần
alcoholic drinks150 lần
alcoholic beverage48 lần
alcoholic liquors37 lần
alcoholic fermentation19 lần
alcoholic anonymous31 lần
alcoholic fumes14 lần
alcoholic stimulant9 lần
alcoholic poisoning10 lần
alcoholic liquor35 lần
saturated alcoholic11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ alcoholic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alcoholic trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ alcoholic hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ alcoholic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alcoholic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alcoholic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alcoholic: can và could (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.