Câu tiếng Anh có từ “alcoholic”
152 câu thật có từ alcoholic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: alcoholic nghĩa là rượu. alcoholic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of or containing alcohol. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ alcoholic
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
There were no criminals, no keepers of houses of ill-fame, and only two confirmed alcoholics.
Từ trong câu: alcoholic, criminal, keeper, house, ill, fame, confirm
Lewis M. Terman, The measurement of intelligence. Nguồn: Project Gutenberg #20662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He runs a sort of retreat for alcoholics up near Green Valley, and bears a generally shady reputation.
Từ trong câu: alcoholic, run, sort, retreat, up, near, green, valley
William J. Burns, The Crevice. Nguồn: Project Gutenberg #29331. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I should not be surprised if the Japanese need alcoholic stimulants rather more than other races need them.
Từ trong câu: alcoholic, surprise, need, stimulant, rather, race
Julian Street, Mysterious Japan. Nguồn: Project Gutenberg #57861. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is in this dream-state, which may last a considerable time, that the morbid impulses of the alcoholic are most often carried into effect."
Chính trong trạng thái mơ màng này, có thể kéo dài một thời gian đáng kể, mà những xung lực bệnh hoạn của người nghiện rượu thường phát huy tác dụng nhất.”
Từ trong câu: alcoholic, dream, state, last, considerable, time, impulse, often
Guy Thorne, The Drunkard. Nguồn: Project Gutenberg #41139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Alcoholics, in this stage, desperately need to have themselves admitted into addiction treatment programs.
Từ trong câu: desperately, alcoholic, stage, need, themselves, admit, addiction, treatment
«Alcoholism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=36948 (bản sửa đổi 851940). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"No, sir," he replied, seriously, "I never take any alcoholic stimulant until after dinner."
Từ trong câu: stimulant, alcoholic, sir, reply, seriously, never, take, until
Herbert George Jenkins, The Night Club. Nguồn: Project Gutenberg #52590. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The use of alcoholic stimulants is much more common here than at home.
Từ trong câu: stimulant, alcoholic, use, much, common, home
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He rose and walked to the entrance with the careful tread of one conscious of his alcoholic load.
Từ trong câu: careful, alcoholic, conscious, entrance, tread, rise, walk, load
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Very few microorganisms can live in alcoholic solutions.
Từ trong câu: microorganism, live, alcoholic, solution
«Alcoholic proof», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21976 (bản sửa đổi 9046144). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some say that this was because he was addicted to drugs and was an alcoholic.
Từ trong câu: addicted, because, drug, alcoholic
«John Martyn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1001130 (bản sửa đổi 10928694). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nightclubs often have a much wider selection of alcoholic drinks than pubs, which specialize in beer and ale.
Từ trong câu: nightclub, often, much, wide, selection, alcoholic, drink, pub
«Nightclub», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14047 (bản sửa đổi 9875256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng alcoholic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| alcoholic beverages | 158 lần |
| alcoholic stimulants | 44 lần |
| alcoholic drinks | 150 lần |
| alcoholic beverage | 48 lần |
| alcoholic liquors | 37 lần |
| alcoholic fermentation | 19 lần |
| alcoholic anonymous | 31 lần |
| alcoholic fumes | 14 lần |
| alcoholic stimulant | 9 lần |
| alcoholic poisoning | 10 lần |
| alcoholic liquor | 35 lần |
| saturated alcoholic | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ alcoholic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alcoholic trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ alcoholic hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ alcoholic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alcoholic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alcoholic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alcoholic: can và could (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.