Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “alcoholic”

152 câu thật có từ alcoholic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: alcoholic nghĩa là rượu. alcoholic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of or containing alcohol. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ alcoholic

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Mrs. F. addressed the audience on the physiological effects of alcoholic drinks.

    Từ trong câu: physiological, alcoholic, mr, address, audience, effect, drink

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Distilled alcoholic drinks ( called spirits) contain more than twenty percent ethanol.

    Từ trong câu: distill, alcoholic, drink, call, spirit, contain, twenty, percent

    «Alcohol by volume», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=534460 (bản sửa đổi 8420831). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He became an alcoholic, gained weight, and had a seedy appearance.

    Từ trong câu: seedy, become, alcoholic, gain, weight, appearance

    «Errol Flynn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67156 (bản sửa đổi 11015783). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Illegally distilled alcoholic drinks are in some places called moonshine.

    Từ trong câu: illegally, distill, alcoholic, drink, place, call

    «Distillation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19342 (bản sửa đổi 10208105). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Whisky, or whiskey, is an alcoholic drink distilled from grain and aged in wooden casks.

    Từ trong câu: distill, whiskey, whisky, alcoholic, drink, grain, age, wooden

    «Whisky», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=80605 (bản sửa đổi 10799529). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Moonshine is a high-proof alcoholic drink made from distilling corn and sugar.

    Từ trong câu: distill, high, proof, alcoholic, drink, make, corn, sugar

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105i/Section 24/Big Bill Binnett», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272654 (bản sửa đổi 2535592). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I sometimes thought it ironic that I, with an alcoholic father, had married a man who drank too much.

    Từ trong câu: ironic, sometimes, think, alcoholic, father, married, man, drink

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Should "normal" be equated with average?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216913 (bản sửa đổi 2010449). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But through contact between the Mongols and Islamic culture, these kinds of alcoholic beverages and distillation techniques came to the East.

    Nhưng thông qua sự tiếp xúc giữa người Mông Cổ và văn hóa Hồi giáo, những loại đồ uống có cồn và kỹ thuật chưng cất này đã du nhập vào phương Đông.

    Từ trong câu: distillation, contact, culture, kind, alcoholic, beverage, technique, come

    «Soju», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=185603 (bản sửa đổi 10611910). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He also compared the work highs a workaholic may experience to the euphoria of an alcoholic.

    Ông cũng so sánh đỉnh cao công việc mà một người nghiện công việc có thể trải qua với sự hưng phấn của một người nghiện rượu.

    Từ trong câu: euphoria, workaholic, compare, work, high, experience, alcoholic

    «Motivation and emotion/Book/2015/Workaholism motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202463 (bản sửa đổi 2645053). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng alcoholic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
alcoholic beverages158 lần
alcoholic stimulants44 lần
alcoholic drinks150 lần
alcoholic beverage48 lần
alcoholic liquors37 lần
alcoholic fermentation19 lần
alcoholic anonymous31 lần
alcoholic fumes14 lần
alcoholic stimulant9 lần
alcoholic poisoning10 lần
alcoholic liquor35 lần
saturated alcoholic11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ alcoholic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alcoholic trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ alcoholic hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ alcoholic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alcoholic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alcoholic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alcoholic: can và could (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.