Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “abundant”

299 câu thật có từ abundant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: abundant nghĩa là dồi dào. abundant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: present in great quantity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ abundant

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng abundant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
abundant supply590 lần
abundant harvest153 lần
abundant supplies107 lần
abundant crops71 lần
abundant crop67 lần
abundant harvests42 lần
abundant evidence233 lần
abundant opportunities84 lần
abundant proof145 lần
abundant leisure76 lần
abundant proofs55 lần
abundant tresses34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ abundant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abundant trong kho câu?
Kho câu có 299 câu có từ abundant hoặc các dạng của từ, trích từ 260 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ abundant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abundant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abundant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abundant: Câu phủ định (31 câu), There is và there are (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.