Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “truck”

345 câu thật có từ truck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: truck nghĩa là xe tải. truck là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an automotive vehicle suitable for hauling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ truck

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • The tour bus that was carrying the two bands, hit a truck that was carrying wood.

    Từ trong câu: truck, tour, bus, carry, band, hit, wood

    «Witold Kiełtyka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=468033 (bản sửa đổi 10223739). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One day we were unloading, moving a radarscope off the truck and it slipped, and he said, "Be careful with Big Brother's equipment."

    Từ trong câu: truck, unload, day, move, off, slip, careful, big

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The truck was carrying a load of windows and shattered glass was scattered over the intersection.

    Từ trong câu: shatter, truck, carry, load, window, glass, scatter, intersection

    «New Zealand Police car involved in collision», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=53904 (bản sửa đổi 4822865). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Tow trucks and RCMP were having a difficult time responding to situations.

    Từ trong câu: tow, truck, difficult, time, respond, situation

    «Large blizzard sweeps through British Columbia, Northern Alberta and Saskatchewan», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=58274 (bản sửa đổi 4821056). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • So here a truck and there a truck, with one or two untouched trucks between, was burning furiously.

    Từ trong câu: furiously, truck, burn

    Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back. Nguồn: Project Gutenberg #25135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A pair of trucks with "Phoenix Mills" labeled on the box was passing alongside the railroad track through a cut.

    Từ trong câu: phoenix, pair, truck, mill, label, box, pass, alongside

    E. Everett Howe, The chronicles of Break o'Day. Nguồn: Project Gutenberg #79241. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They had got hold of a little hand truck, and were piling it up with unclean-looking bundles and shabby furniture.

    Từ trong câu: shabby, bundle, pile, truck, hold, get, little, hand

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Number Three harbored a stopover truck driver and Number Four was almost overflowing with a gang of schoolgirls packed sardine-wise in the single bed.

    Từ trong câu: stopover, number, harbor, truck, driver, four, almost, gang

    George O. Smith, Highways in Hiding. Nguồn: Project Gutenberg #20519. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Literally thousands of army trucks and official cars were passing through this station in a constant stream, either to be quickly repaired or thrown into the junk heap.

    Từ trong câu: junk, literally, army, truck, official, car, pass, station

    William Benjamin West, The Fight for the Argonne: Personal Experiences of a 'Y' Man. Nguồn: Project Gutenberg #28060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A rainstorm was brewing and there was a load of soybean sacks under the tarpaulin on the truck.

    Từ trong câu: soybean, rainstorm, load, sack, truck

    Helga Sandburg, The wheel of earth. Nguồn: Project Gutenberg #78102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was wearing no underwear and had a pack of matches in his pocket from a "Grant's Truck Stop".

    Từ trong câu: underwear, wear, pack, match, pocket, truck, stop

    «Murder of Pamela Buckley and James Freund», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=772264 (bản sửa đổi 10877408). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Two men were attempting to fill a Pierce-Arrow truck with gasoline, by the aid of a candle, when there was an explosion and the entire truck caught fire.

    Từ trong câu: gasoline, man, attempt, fill, arrow, truck, aid, candle

    Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng truck

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pickup truck178 lần
stationary truck206 lần
truck battery378 lần
dump truck61 lần
truck drivers72 lần
motor truck62 lần
garbage truck27 lần
truck wheels80 lần
truck driver89 lần
tow truck31 lần
trailer truck20 lần
craftsman truck19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ truck

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ truck trong kho câu?
Kho câu có 345 câu có từ truck hoặc các dạng của từ, trích từ 269 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ truck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ truck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ truck?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ truck: Quá khứ đơn (40 câu), can và could (27 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.