Câu tiếng Anh có từ “truck”
345 câu thật có từ truck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: truck nghĩa là xe tải. truck là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an automotive vehicle suitable for hauling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ truck
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
The previous occupants had been cattle, and the trucks had been cleaned in a very perfunctory fashion.
Từ trong câu: truck, occupant, previous, cattle, clean, fashion
Léon, 1865-1949 [Contributor] Mirman, Their Crimes. Nguồn: Project Gutenberg #10225. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Because of the nature of the product, skids and power trucks had been chosen as the equipment best suited for the job.
Từ trong câu: truck, because, nature, product, power, choose, equipment, best
Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, by the time you had settled down to your leave it was over, and you had to face the cattle-trucks once more.
Từ trong câu: truck, moreover, time, settle, down, leave, face, cattle
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The trucks carried the wounded, for the most part, to the old triage at Neuvilly, which had been taken over by the field hospital companies.
Từ trong câu: truck, carry, wound, part, old, take, field, hospital
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From the day he had spoken to the men from the platform of a gray-painted army truck the work had seemed to leap ahead.
Từ trong câu: truck, day, speak, man, platform, gray, paint, army
Clarence Budington Kelland, The Highflyers. Nguồn: Project Gutenberg #46252. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All the trucks were mute witnesses to the fierce fire to which the train and men had been subjected.
Từ trong câu: witness, truck, fierce, fire, train, man, subject
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A tow truck had fallen into the crater left by the explosion, and the explosion also shattered glass on nearby buildings.
Từ trong câu: tow, truck, fall, crater, leave, explosion, shatter, glass
«Explosion, steam eruption near Grand Central Terminal in New York City», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=74669 (bản sửa đổi 4817511). · English Wikinews · CC BY 2.5
They had got hold of a little hand truck, and were piling it up with unclean-looking bundles and shabby furniture.
Từ trong câu: shabby, bundle, pile, truck, hold, get, little, hand
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They looked back from behind a truck which, until a minute ago, had been dispensing hot buttered popcorn.
Từ trong câu: popcorn, look, back, behind, truck, until, minute, ago
Richard Wilson, And Then the Town Took Off. Nguồn: Project Gutenberg #42111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then behind him came the honk-honk of a heavy motor-truck which had skidded too near a team of horses.
Từ trong câu: honk, behind, come, heavy, motor, truck, near, team
Helen R. Hull, A reluctant hero. Nguồn: Project Gutenberg #79767. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng truck
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ truck
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ truck trong kho câu?
- Kho câu có 345 câu có từ truck hoặc các dạng của từ, trích từ 269 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ truck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ truck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ truck?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ truck: Quá khứ đơn (40 câu), can và could (27 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.