Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “truck”

345 câu thật có từ truck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: truck nghĩa là xe tải. truck là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an automotive vehicle suitable for hauling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ truck

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • One noteworthy exception occurs, however, on the Great Eastern Railway, where a type of goods engine with a pony truck in front has been introduced.

    Từ trong câu: truck, exception, occur, however, great, eastern, railway, type

    Various, Scientific American Supplement, No. 458, October 11, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11647. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Garden trucking is very slightly developed, but has been successful where it has been tried.

    Từ trong câu: slightly, truck, garden, develop, successful, try

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The efficiency of alcohol has been proved in commercial trucks in New York, but its present price is prohibitive for a general automobile fuel.

    Từ trong câu: alcohol, truck, prohibitive, efficiency, fuel, prove, commercial, new

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Buses and trucks have compromised most of the total number of natural gas vehicles.

    Từ trong câu: compromise, bus, truck, total, number, natural, gas, vehicle

    «Transportation Deployment Casebook/2018/Natural Gas Vehicle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397845 (bản sửa đổi 3755843). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On at least one occasion, a delivery truck has been greeted by thrown stones.

    Từ trong câu: occasion, delivery, least, truck, greet, throw, stone

    «Saudis boycott Danish dairy produce», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=31953 (bản sửa đổi 4825647). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The four-wheeled truck has been made with swing-bolster exclusively and without the radius-bar.

    Từ trong câu: radius, four, wheel, truck, make, swing, exclusively, bar

    Baldwin Locomotive Works, Illustrated Catalogue of Locomotives; Baldwin Locomotive Works. Nguồn: Project Gutenberg #39329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I've been having a French class, with the wall of the truck for a blackboard, and occasional bangs from a big gun somewhere.

    Từ trong câu: blackboard, class, wall, truck, occasional, bang, big, gun

    Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Task forces have been put on alert, and supply trucks and other resources are in position.

    Từ trong câu: alert, task, force, put, supply, truck, resource, position

    «Hurricane Dean forecasted to become "catastrophic" Category 5 storm», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=77146 (bản sửa đổi 4819625). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng truck

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pickup truck178 lần
stationary truck206 lần
truck battery378 lần
dump truck61 lần
truck drivers72 lần
motor truck62 lần
garbage truck27 lần
truck wheels80 lần
truck driver89 lần
tow truck31 lần
trailer truck20 lần
craftsman truck19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ truck

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ truck trong kho câu?
Kho câu có 345 câu có từ truck hoặc các dạng của từ, trích từ 269 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ truck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ truck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ truck?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ truck: Quá khứ đơn (40 câu), can và could (27 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.