Câu tiếng Anh có từ “truck”
345 câu thật có từ truck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: truck nghĩa là xe tải. truck là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an automotive vehicle suitable for hauling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ truck
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Were you there when the truck came up that was driven by Benavides?
Từ trong câu: truck, come, up, drive
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is used by a lot of cars, buses and trucks.
Từ trong câu: truck, bus, use, lot, car
«Rohtang Pass», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=123379 (bản sửa đổi 10936108). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Had you been told what route would be followed by the armored truck, or whatever vehicle?
Từ trong câu: vehicle, truck, route, tell, follow, whatever
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On at least one occasion, a delivery truck has been greeted by thrown stones.
Từ trong câu: occasion, delivery, least, truck, greet, throw, stone
«Saudis boycott Danish dairy produce», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=31953 (bản sửa đổi 4825647). · English Wikinews · CC BY 2.5
Police confirmed that four trucks were destroyed by the fire.
Từ trong câu: confirm, police, four, truck, destroy, fire
«Fire kills three and closes main transport route into Western Australia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=88630 (bản sửa đổi 4817897). · English Wikinews · CC BY 2.5
The two toys make it to the moving truck, but Buzz saves Woody from being eaten by Sid's dog, and is left behind.
Hai món đồ chơi đến được chiếc xe tải đang di chuyển, nhưng Buzz đã cứu Woody khỏi bị con chó của Sid ăn thịt và bị bỏ lại.
Từ trong câu: eat, toy, buzz, truck, moving, dog, make, move
«Buzz Lightyear», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=406764 (bản sửa đổi 10968601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Almost immediately afterwards the train was derailed by stones placed on the line, and the leading truck upset, thus stopping the engine.
Từ trong câu: upset, immediately, afterwards, leading, truck, engine, almost, afterward
Cecil Francis Romer, The Second Battalion Royal Dublin Fusiliers in the South African War With a Description of the Operations in the Aden Hinterland. Nguồn: Project Gutenberg #25618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A newer quarry close by is now served by trucks only.
Từ trong câu: quarry, new, close, now, serve, truck
«Oxfordshire Ironstone Railway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=247338 (bản sửa đổi 9916218). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I do recall clearly that Mrs. Hall had a pickup truck which was owned by the dental laboratory where she was employed.
Từ trong câu: dental, recall, clearly, mr, hall, truck, own, laboratory
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His evening solitude is broken by two young and greasy but good-natured truck drivers.
Từ trong câu: solitude, evening, break, young, good, nature, truck, driver
«Filling Station (ballet)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=358583 (bản sửa đổi 9613632). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng truck
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ truck
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ truck trong kho câu?
- Kho câu có 345 câu có từ truck hoặc các dạng của từ, trích từ 269 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ truck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ truck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ truck?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ truck: Quá khứ đơn (40 câu), can và could (27 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.