Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “truck”

345 câu thật có từ truck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: truck nghĩa là xe tải. truck là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an automotive vehicle suitable for hauling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ truck

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • “Why don’t we hitch a ride with that truck driver into the city?

    Từ trong câu: truck, hitch, ride, driver, city

    Mildred A. Wirt, Dan Carter-- Cub Scout. Nguồn: Project Gutenberg #41260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A motor truck rolled by on the street outside the shop of the now moribund Jimenez y Cía.

    Từ trong câu: moribund, motor, truck, roll, street, outside, shop, now

    Murray Leinster, Creatures of the Abyss. Nguồn: Project Gutenberg #42901. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The pipeline's operator - Agility disconnected the line after the truck driver was rescued.

    Từ trong câu: agility, operator, disconnect, line, truck, driver, rescue

    «Bathurst, NSW house damaged after being hit by truck», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=44414 (bản sửa đổi 566161). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • His evening solitude is broken by two young and greasy but good-natured truck drivers.

    Từ trong câu: solitude, evening, break, young, good, nature, truck, driver

    «Filling Station (ballet)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=358583 (bản sửa đổi 9613632). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was given the charge of a painstaking pair of horses and a large rattling truck.

    Từ trong câu: painstaking, horse, large, pair, give, charge, truck

    Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Locomotives are typically bigger and stronger than regular cars and trucks.

    Từ trong câu: locomotive, typically, big, strong, regular, car, truck

    «Locomotive», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=103067 (bản sửa đổi 10849128). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was a surrealist flash of the jaygee's face before he clipped him into the back of the square little truck.

    Từ trong câu: surrealist, flash, face, clip, back, square, little, truck

    C. M. Kornbluth, The Syndic. Nguồn: Project Gutenberg #41714. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng truck

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pickup truck178 lần
stationary truck206 lần
truck battery378 lần
dump truck61 lần
truck drivers72 lần
motor truck62 lần
garbage truck27 lần
truck wheels80 lần
truck driver89 lần
tow truck31 lần
trailer truck20 lần
craftsman truck19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ truck

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ truck trong kho câu?
Kho câu có 345 câu có từ truck hoặc các dạng của từ, trích từ 269 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ truck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ truck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ truck?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ truck: Quá khứ đơn (40 câu), can và could (27 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.