Câu tiếng Anh có từ “truck”
345 câu thật có từ truck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: truck nghĩa là xe tải. truck là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an automotive vehicle suitable for hauling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ truck
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The cars, trucks, and buses must be changed to look very different from normal.
Từ trong câu: truck, car, bus, change, look, different, normal
«Burning Man», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=384845 (bản sửa đổi 10744251). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was always a law—the trucks had to be on the hill.
Từ trong câu: truck, always, law, hill
«Class action launched by Australian bushfire survivors against SP AusNet», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=121013 (bản sửa đổi 4816018). · English Wikinews · CC BY 2.5
Trucks had to be broken up, and great pieces of them dragged out of the railway cutting by main force.
Từ trong câu: truck, break, up, great, piece, drag, out, railway
Louis Eugène Du Moulin, Two Years on Trek: Being Some Account of the Royal Sussex Regiment in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #35061. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, by the time you had settled down to your leave it was over, and you had to face the cattle-trucks once more.
Từ trong câu: truck, moreover, time, settle, down, leave, face, cattle
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They have to find a truck or a hallway or walk up and down the Bowery all night.
Từ trong câu: hallway, find, truck, walk, up, down, night
Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the pouch has to be carried from the rack to the truck a given number of feet, a time allowance is made.
Từ trong câu: rack, carry, truck, give, number, foot, time, allowance
Thomas C. Jefferies, The Postal System of the United States and the New York General Post Office. Nguồn: Project Gutenberg #44171. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Niggers must be sold, and trucked round, and kept under; it’s what they’s made for. ’Pears like this yer view ’s quite refreshing, an’t it, stranger?” said he to Haley.
Từ trong câu: refresh, refreshing, sell, truck, round, keep, make, like
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People there have to buy water from trucks or use unsafe sources.
Từ trong câu: unsafe, people, buy, water, truck, use, source
«Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You have to go fly an Air Crane and steal the truck.
Từ trong câu: crane, go, fly, air, steal, truck
«Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/Up, Up and Away!», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428202 (bản sửa đổi 3863543). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng truck
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ truck
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ truck trong kho câu?
- Kho câu có 345 câu có từ truck hoặc các dạng của từ, trích từ 269 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ truck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ truck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ truck?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ truck: Quá khứ đơn (40 câu), can và could (27 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.