Câu tiếng Anh có từ “tick”
162 câu thật có từ tick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tick nghĩa là đánh dấu. tick là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a metallic tapping sound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tick
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
Our beds were ticking filled with straw and covers made of anything we could get.
Từ trong câu: tick, bed, fill, straw, cover, make, anything, get
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume VIII, Maryland Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #11552. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a painful silence for a few seconds, during which I could hear the ticking of my watch.
Im lặng đến đau đớn trong vài giây, trong lúc đó tôi có thể nghe thấy tiếng tích tắc của đồng hồ.
Từ trong câu: tick, painful, silence, second, hear, watch
Patrick Augustine Sheehan, My New Curate. Nguồn: Project Gutenberg #20295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Complete right facial paralysis; deaf, on right side cannot hear tick of watch either held close or in contact.
Từ trong câu: tick, paralysis, watch, facial, deaf, complete, right, side
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Instead, to him, the great clock of time was actually ticking off an opportunity which the unconverted could not permit to pass.
Từ trong câu: tick, instead, great, clock, time, actually, off, opportunity
Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The process of de-ticking (new and valuable word) can then be done only by scraping with the back of a hunting knife.
Từ trong câu: tick, process, new, valuable, word, back, hunt, knife
Stewart Edward White, The Land of Footprints. Nguồn: Project Gutenberg #1378. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These ticks can carry the virus for a long time and help it spread between animals.
Từ trong câu: virus, tick, carry, long, time, help, spread, animal
«African swine fever virus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1240488 (bản sửa đổi 10657484). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You can't go it on tick with Natur'; she's some on a trade, an' her motto is, 'Down with the dosh.'
Từ trong câu: motto, tick, trade, go, down
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Slowly Hook let his head emerge from his ruff, and listened so intently that he could have caught the echo of the tick.
Từ trong câu: so, tick, emerge, slowly, head, echo, catch, intently
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Something drummed and clanged furiously in his ears; he could not tell if it were the blood in his veins, or the tick of the clock on the mantel.
Từ trong câu: drum, tick, furiously, something, ear, tell, blood, vein
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She could almost hear him, through the tick of the sounder, scatter with his stick, in his impatience, the fallen leaves of October.
Từ trong câu: october, fall, tick, leave, stick, through, leaf, scatter
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This can further aided by wearing light colored clothing, which makes ticks stand out more.
Từ trong câu: clothing, further, aid, wear, light, color, make, tick
«First Aid/Wilderness First Aid», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=127196 (bản sửa đổi 4284626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In foggy weather a light may be invisible, but nothing can block the electric wave which ticks out the warning message.
Từ trong câu: invisible, foggy, weather, light, nothing, block, electric, wave
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/VIN Geraldton», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=399008 (bản sửa đổi 4591944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tick
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tick tock | 113 lần |
| tick tack | 129 lần |
| clock tick | 445 lần |
| tock tick | 35 lần |
| monotonous tick | 52 lần |
| clocks tick | 23 lần |
| tack tick | 26 lần |
| tick ticking | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tick
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tick trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ tick hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tick gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tick?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tick: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.