Câu tiếng Anh có từ “tick”
145 câu thật có từ tick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tick nghĩa là đánh dấu. tick là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a metallic tapping sound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tick
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Topics that have been fully discussed will have a red tick mark beside them.
Từ trong câu: tick, topic, fully, discuss, red, mark, beside
«Gyakuten Kenji 2/Gameplay», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433917 (bản sửa đổi 3926638). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Don't you know that any of the banks will give us tick to the amount 'of half the deposits.'
Từ trong câu: tick, know, bank, give, amount, half, deposit
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An unthinking tick box approach will not work.
Từ trong câu: tick, box, approach, work
«ITTE Computing/QTS Standards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293526 (bản sửa đổi 3093040). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A nervous tick or a habit that connotes uncertainty or weakness will have an impression on the audience.
Từ trong câu: connote, nervous, tick, habit, uncertainty, weakness, impression, audience
«Canadian Criminal Trial Advocacy/Preparing for Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228155 (bản sửa đổi 4092492). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They must be the bull-dogs of the insect tribe, these ticks, for a sharp needle will scarcely dislodge them.
Từ trong câu: dislodge, bull, dog, insect, tribe, tick, sharp, needle
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 17, No. 100, April, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #13242. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tick
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tick tock | 113 lần |
| tick tack | 129 lần |
| clock tick | 445 lần |
| tock tick | 35 lần |
| monotonous tick | 52 lần |
| clocks tick | 23 lần |
| tack tick | 26 lần |
| tick ticking | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tick
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tick trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ tick hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tick gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tick?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tick: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.