Câu tiếng Anh có từ “tick”
145 câu thật có từ tick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tick nghĩa là đánh dấu. tick là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a metallic tapping sound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tick
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
We slept on trundle-beds, which were covered with straw ticks.
Từ trong câu: tick, sleep, bed, cover, straw
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume VII, Kentucky Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #11920. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are ten per second, which is half of normal ticks.
Từ trong câu: tick, ten, per, second, half, normal
«Minecraft/A Guide to Redstone», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450053 (bản sửa đổi 4530446). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was a painful silence for a few seconds, during which I could hear the ticking of my watch.
Im lặng đến đau đớn trong vài giây, trong lúc đó tôi có thể nghe thấy tiếng tích tắc của đồng hồ.
Từ trong câu: tick, painful, silence, second, hear, watch
Patrick Augustine Sheehan, My New Curate. Nguồn: Project Gutenberg #20295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Have the child stand across the room and listen for the tick of a watch which you hold in your hand.
Từ trong câu: tick, child, stand, across, room, listen, watch, hold
William Emer Miller, Miller's Mind training for children Book 1 (of 3) A practical training for successful living; Educational games that train the senses. Nguồn: Project Gutenberg #54814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Instead, to him, the great clock of time was actually ticking off an opportunity which the unconverted could not permit to pass.
Từ trong câu: tick, instead, great, clock, time, actually, off, opportunity
Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The silence which followed was broken only by the ticking of the old-fashioned Seth Thomas clock and the roar of the fire.
Từ trong câu: tick, silence, follow, break, old, fashion, clock, roar
Dell H. Munger, The Wind Before the Dawn. Nguồn: Project Gutenberg #26992. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The peculiar noise which accompanies the magnetization of an iron bar by the current, sometimes called the "magnetic tick," was thus explained.
Từ trong câu: magnetic, tick, peculiar, noise, accompany, iron, bar, current
Various, Scientific American Supplement, No. 363, December 16, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This can further aided by wearing light colored clothing, which makes ticks stand out more.
Từ trong câu: clothing, further, aid, wear, light, color, make, tick
«First Aid/Wilderness First Aid», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=127196 (bản sửa đổi 4284626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In foggy weather a light may be invisible, but nothing can block the electric wave which ticks out the warning message.
Từ trong câu: invisible, foggy, weather, light, nothing, block, electric, wave
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/VIN Geraldton», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=399008 (bản sửa đổi 4591944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tick
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tick tock | 113 lần |
| tick tack | 129 lần |
| clock tick | 445 lần |
| tock tick | 35 lần |
| monotonous tick | 52 lần |
| clocks tick | 23 lần |
| tack tick | 26 lần |
| tick ticking | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tick
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tick trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ tick hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tick gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tick?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tick: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.