E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tick”

145 câu thật có từ tick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tick nghĩa là đánh dấu. tick là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a metallic tapping sound. Xem trang từ điển đầy đủ

  • A nervous tick or a habit that connotes uncertainty or weakness will have an impression on the audience.

    Từ trong câu: connote, nervous, tick, habit, uncertainty, weakness, impression, audience

    «Canadian Criminal Trial Advocacy/Preparing for Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228155 (bản sửa đổi 4092492). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This latter trophy ticked at present on the marble slab of a commode that exactly matched it in splendour and style.

    Từ trong câu: commode, latter, trophy, tick, present, marble, slab, exactly

    Henry James, The Golden Bowl: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4264. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Anonymity online, therefore, is like a ticking time-bomb.

    Từ trong câu: anonymity, online, therefore, like, tick, time, bomb

    «Debates in Digital Culture 2019/Online Disinhibition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405760 (bản sửa đổi 4374087). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When its parasitic stage of development is completed the ear tick leaves its host.

    Từ trong câu: parasitic, stage, development, complete, ear, tick, leave, host

    United States. Bureau of Animal Industry, Special report on diseases of cattle. Nguồn: Project Gutenberg #30310. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • From a room across the landing a clock ticked menacingly.

    Từ trong câu: menacingly, room, across, land, clock, tick

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tick

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • tick tock113 lần
  • tick tack129 lần
  • clock tick445 lần
  • tock tick35 lần
  • monotonous tick52 lần
  • clocks tick23 lần
  • tack tick26 lần
  • tick ticking17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tick

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tick trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ tick hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tick gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tick?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tick: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.