Câu tiếng Anh có từ “there”
204 câu thật có từ there hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: there nghĩa là ở đó. there là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or at that place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ there
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
That was Tom Sawyer’s idea about it, and I reckoned there warn’t anybody could better it.
Từ trong câu: there, anybody, better, idea, reckon
Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“There now,”—said his lady, “you see Mr. Palmer expects you; so you cannot refuse to come.”
Từ trong câu: expect, there, lady, refuse, now, see, mr, can
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But then we can't go to church here, and there is nothing else to do.'
Từ trong câu: go, church, nothing, here, there, else
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There could be no doubt about the beetling forehead, the sunken animal eyes.
Từ trong câu: doubt, eye, no, forehead, animal, there
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But how could you take hold of what wasn’t there?
Từ trong câu: but, how, could, what, take, there, hold
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"There was always something about rich women you could never resist."
Từ trong câu: always, never, resist, woman, about, could, there, rich
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Though he could hardly stand, there was still plenty of vigour in his voice.
Từ trong câu: plenty, stand, though, voice, could, vigour, hardly, still
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He couldn't keep him standing there forever with his hands over his head.
Từ trong câu: keep, stand, forever, over, standing, head, him, hand
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Well, Paris is Paris; and you can keep a carriage there on next to nothing.
Từ trong câu: keep, can, well, carriage, next, on, nothing, is
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You can’t fight us--Gray, there, got away from five of you.
Từ trong câu: we, get, us, gray, fight, away, from, five
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was, indeed, such a silence in the room at first that Ermengarde wondered if she could have fallen asleep.
Từ trong câu: first, fall, asleep, indeed, wonder, such, could, silence
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Can there be a worse or more heartless boy than I am anywhere?”
Từ trong câu: bad, can, or, more, be, anywhere, boy, a
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here was my chance; there was no one to stop me; I could give the whole thing up—turn my back and retreat.
Từ trong câu: one, stop, turn, no, could, here, whole, back
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng there
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ there
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ there trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ there hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ there xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ there gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ there?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ there: There is và there are (101 câu), Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.