Câu tiếng Anh có từ “there”
204 câu thật có từ there hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: there nghĩa là ở đó. there là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or at that place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ there
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He said of the crucifix: “There is a gibbet which has been a success.”
Từ trong câu: been, success, has, there
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I don’t know myself; I have been there very little.
Từ trong câu: little, know, myself, been, there
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I think I have learned that there is such a thing as friendship, my friend.”
Từ trong câu: think, learn, friendship, such, friend, there, thing
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There has not been a man among us for two thousand years.”
Từ trong câu: has, us, been, thousand, year, there, among, two
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She said if I didn’t promise she’d die right there and I’d have killed her.
Từ trong câu: die, promise, say, right, if, kill, there
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But there stood one in the midst of you, at whose brand of sin and infamy ye have not shuddered!”
Từ trong câu: but, at, stand, sin, one, whose, midst, brand
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have been through it a great many times, and I thought I knew all there was of it.
Từ trong câu: many, time, know, think, times, through, thought, been
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng there
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ there
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ there trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ there hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ there xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ there gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ there?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ there: There is và there are (101 câu), Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.