Câu tiếng Anh có từ “there”
50 câu thật có từ there hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: there nghĩa là ở đó. there là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or at that place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ there
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"And there is one bad thing about folks," said Karl; "they never come home when you think they will.
Từ trong câu: folk, there, when, bad, thing, never, come, home
Pansy, Christie's Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #79517. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And among the far nations there is a stir like the stir of the leaves of a forest.
Từ trong câu: stir, nation, there, forest, among, far, like, leave
Edward Carpenter, Towards democracy. Nguồn: Project Gutenberg #79477. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are some places here without harbours, although the rest of the coast is provided with them.
Từ trong câu: although, harbour, is, of, without, they, there, place
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 3 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44886. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is no need to assign to it an exact date.
Từ trong câu: to, no, date, need, an, is, exact, there
Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To judge by the appetites being displayed around me, there had not been any food distributed in the village for many a long day.
Từ trong câu: not, day, being, appetite, long, have, i, me
Various, Strange Teas, Dinners, Weddings and Fetes. Nguồn: Project Gutenberg #44779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At its highest point on the north wall the pueblo had three stories, but on the southern side there was but a single story.
Từ trong câu: was, north, on, its, high, southern, story, have
Anonymous, Mesa Verde [Colorado] National Park. Nguồn: Project Gutenberg #45535. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are things which we know to be wrong, but which hurt none but ourselves; things we know to be wrong, but which benefit society.
Từ trong câu: hurt, ourselves, know, society, which, benefit, wrong, none
C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng there
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ there
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ there trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ there hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ there xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ there gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ there?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ there: There is và there are (27 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.