Câu tiếng Anh có từ “there”
108 câu thật có từ there hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: there nghĩa là ở đó. there là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or at that place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ there
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I should know it was the most important book to study that there is in the world."
Từ trong câu: world, there, important, most, know, book, study
Pansy, Christie's Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #79517. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even in cold weather, there should be a free circulation of air.
Từ trong câu: circulation, cold, should, even, air, there, weather, free
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng there
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ there
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ there trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ there hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ there xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ there gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ there?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ there: There is và there are (62 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.