E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “there”

50 câu thật có từ there hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: there nghĩa là ở đó. there là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or at that place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ there

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng there

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
there came25.080 lần
stood there12.500 lần
though there10.749 lần
up there14.477 lần
down there11.459 lần
there seemed9.614 lần
because there9.465 lần
for there29.840 lần
go there10.580 lần
think there10.102 lần
sat there8.334 lần
over there10.041 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ there

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ there trong kho câu?
Kho câu có 50 câu có từ there hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ there xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ there gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ there?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ there: There is và there are (27 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.