Câu tiếng Anh có từ “there”
204 câu thật có từ there hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: there nghĩa là ở đó. there là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or at that place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ there
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There was such a long wait now that Festini thought the other must have hung up his receiver.
Từ trong câu: wait, hang, other, there, long, now, think, up
Edgar Wallace, The fourth plague. Nguồn: Project Gutenberg #79658. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He knows there must have been twenty better men than himself applying for her at the same time.
Từ trong câu: know, twenty, must, man, have, there, better, time
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many Tree People lived down there, and I think it must have been they who finally drove her back to the horde and to me.
Từ trong câu: who, must, been, live, finally, people, there, drive
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There must be a tribe of blacks lurking on these shores, and Fritz must have fallen into their hands.
Từ trong câu: fall, black, tribe, these, into, their, hand, there
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
You'll have to get to know them first, mum; there ain't enough of them yet to fill our kitchen.
Từ trong câu: first, fill, mum, kitchen, we, enough, them, there
Amy Le Feuvre, On the edge of a moor. Nguồn: Project Gutenberg #79731. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is no blame anywhere, and the mortification and pain is something that must be lived down.
Từ trong câu: must, pain, anywhere, down, no, blame, live, is
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I say, I must put the candle out now, because there mayn't be enough of the other one to get you out by.”
Từ trong câu: candle, must, out, now, one, enough, get, because
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng there
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ there
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ there trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ there hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ there xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ there gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ there?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ there: There is và there are (101 câu), Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.