E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stiff”

279 câu thật có từ stiff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stiff nghĩa là cứng nhắc. stiff là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not moving or operating freely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stiff

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng stiff

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stiff necked528 lần
stiff breeze465 lần
frozen stiff175 lần
stiff backed107 lần
stiff legged80 lần
stiff upper185 lần
stiff collar92 lần
stiff clay95 lần
stiff hairs64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stiff

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stiff trong kho câu?
Kho câu có 279 câu có từ stiff hoặc các dạng của từ, trích từ 223 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stiff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stiff gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B2 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stiff?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stiff: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (39 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.