Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stiff”

333 câu thật có từ stiff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stiff nghĩa là cứng nhắc. stiff là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not moving or operating freely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stiff

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • You may depend upon it she would have turned out a stiff one.

    Từ trong câu: stiff, depend, turn, out

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Over time affected skin may become darker, stiff, begin to peel, or bleed.

    Từ trong câu: stiff, time, affect, skin, become, dark, begin, peel

    «English-Chinese/Vitamin», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=235681 (bản sửa đổi 2095898). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The advantage of stiff boots is that they may last many years and provide good support.

    Từ trong câu: stiff, advantage, boot, last, many, year, provide, good

    «Recreational Ice Figure Skating/Equipment/Boots», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257919 (bản sửa đổi 3444052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He isn’t one of the cool, stiff Englishmen, but is rather peppery, for he has Scotch blood in him, as one might guess from his bonnie blue eyes.

    Từ trong câu: blood, cool, stiff, rather, guess, blue, eye

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This stubbornness accompanied by hysterical tantrums continued to cause Rebecca to receive many stiff punishments that might have been avoided.

    Từ trong câu: hysterical, tantrum, accompany, continue, cause, receive, many, stiff

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now, however, she was in no way reassured to discover that both polio and meningitis may start with the symptoms of “stiff neck and fever.”

    Từ trong câu: polio, now, however, way, reassure, discover, start, symptom

    Earle L. Reynolds, All in the same boat. Nguồn: Project Gutenberg #74535. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stiff

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stiff necked528 lần
stiff breeze465 lần
frozen stiff175 lần
stiff backed107 lần
stiff legged80 lần
stiff upper185 lần
stiff collar92 lần
stiff clay95 lần
stiff hairs64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stiff

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stiff trong kho câu?
Kho câu có 333 câu có từ stiff hoặc các dạng của từ, trích từ 248 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stiff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stiff gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B2 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stiff?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stiff: Quá khứ đơn (73 câu), Câu phủ định (53 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.