Câu tiếng Anh có từ “stiff”
333 câu thật có từ stiff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stiff nghĩa là cứng nhắc. stiff là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not moving or operating freely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stiff
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Their wings have become stiff and small swimming flippers.
Từ trong câu: stiff, wing, become, small, swim
«Penguin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7451 (bản sửa đổi 10998447). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"I've got such a stiff, prim kind of mouth," she said, drawing it down, and then looking anxiously at it.
Từ trong câu: stiff, get, kind, mouth, draw, down, look, anxiously
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I’m stiff,” she complained, “I’ve been lying on that sofa for as long as I can remember.”
Từ trong câu: complain, sofa, stiff, lie, long, remember
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
My rheumatics has made me too stiff in th’ joints.”
Từ trong câu: joint, make, stiff
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We've always been stiff and constrained in here."
Từ trong câu: constrained, constrain, stiff, always
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Thus a graceful and realistic school has replaced the comparatively stiff and conventional style of former times.
Từ trong câu: realistic, thus, graceful, school, replace, stiff, conventional, style
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stiff
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stiff
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stiff trong kho câu?
- Kho câu có 333 câu có từ stiff hoặc các dạng của từ, trích từ 248 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stiff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stiff gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B2 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stiff?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stiff: Quá khứ đơn (73 câu), Câu phủ định (53 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.