E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stiff”

196 câu thật có từ stiff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stiff nghĩa là cứng nhắc. stiff là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not moving or operating freely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stiff

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • “Daylight will soon be here and we’ll have to grow stiff and silent.

    Từ trong câu: stiff, daylight, soon, grow, silent

    Laura Lee Hope, The story of a woolly dog. Nguồn: Project Gutenberg #72039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their arms and legs will get stiff (not be able to move).

    Từ trong câu: stiff, arm, leg, get, able, move

    «Batten disease», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1222949 (bản sửa đổi 10684989). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It will be carried stiff to the burning ground and there burn and reduced to ashes.

    Từ trong câu: stiff, ash, carry, burn, ground, reduce

    «Yoga/Yoga Masters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277978 (bản sửa đổi 4410933). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I will buy bread enough to make my belly stiff; I almost never had my belly stiff.’

    Từ trong câu: stiff, bread, belly, buy, enough, make, almost, never

    John Stephen Farmer, Slang and its analogues past and present, volume 2 [of 7]. Nguồn: Project Gutenberg #77292. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In time, the reed will become stiff and brittle.

    Từ trong câu: stiff, time, reed, become

    «Do-It-Yourself/Wooden reed care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177025 (bản sửa đổi 3707001). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Always because he will not let the bow of the thong swing sufficiently away from him, but tries it with a stiff arm.

    Từ trong câu: stiff, swing, always, because, let, bow, sufficiently, away

    M. E. Haworth, Road Scrapings: Coaches and Coaching. Nguồn: Project Gutenberg #45372. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I’ll have stiff work, perhaps, but I want her, and between ourselves, and not to make a brag of it, I’ll have her.

    Từ trong câu: brag, stiff, work, perhaps, want, ourselves, make

    Neil Munro, Gilian The Dreamer: His Fancy, His Love and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #22211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stiff

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stiff necked528 lần
stiff breeze465 lần
frozen stiff175 lần
stiff backed107 lần
stiff legged80 lần
stiff upper185 lần
stiff collar92 lần
stiff clay95 lần
stiff hairs64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stiff

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stiff trong kho câu?
Kho câu có 196 câu có từ stiff hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stiff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stiff gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stiff?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stiff: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.