Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stiff”

327 câu thật có từ stiff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stiff nghĩa là cứng nhắc. stiff là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not moving or operating freely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stiff

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Frames must be strong, stiff, and light, achieved through various materials and shapes.

    Từ trong câu: stiff, frame, strong, light, achieve, various, material, shape

    «Bicycle frame», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1237085 (bản sửa đổi 10940104). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are stiff and hard, both of them, and I have to stand between them.”

    Từ trong câu: stiff, hard, stand

    Selma Lagerlöf, The Story of Gösta Berling. Nguồn: Project Gutenberg #56158. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Daylight will soon be here and we’ll have to grow stiff and silent.

    Từ trong câu: stiff, daylight, soon, grow, silent

    Laura Lee Hope, The story of a woolly dog. Nguồn: Project Gutenberg #72039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Never till I’m stiff and old and have to use a crutch.

    Từ trong câu: stiff, never, till, old, use

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was so stiff and sore that it was miserable to have to move.

    Từ trong câu: sore, miserable, stiff, move

    Needom N. Freeman, A Soldier in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #27259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And Stephen must read her own misery jibing at her from those pages in Ralph Crossby’s stiff and clerical handwriting.

    Từ trong câu: clerical, handwriting, misery, stiff, read, page

    Radclyffe Hall, The well of loneliness. Nguồn: Project Gutenberg #73042. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stiff

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stiff necked528 lần
stiff breeze465 lần
frozen stiff175 lần
stiff backed107 lần
stiff legged80 lần
stiff upper185 lần
stiff collar92 lần
stiff clay95 lần
stiff hairs64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stiff

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stiff trong kho câu?
Kho câu có 327 câu có từ stiff hoặc các dạng của từ, trích từ 246 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stiff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stiff gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc B2 với 109 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stiff?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stiff: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (51 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.