Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stiff”

283 câu thật có từ stiff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stiff nghĩa là cứng nhắc. stiff là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not moving or operating freely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stiff

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The only requirement is that it should be cheap and stiff.

    Từ trong câu: stiff, requirement, cheap

    «Nonlinear finite elements/Homework 1/Solutions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=39767 (bản sửa đổi 2681200). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Her body was stiff with cold and fatigue, and she moved slowly lest her heavy steps should rouse them.

    Từ trong câu: stiff, fatigue, body, cold, move, slowly, lest, heavy

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It’s a stiff position to hold, and we ought to stay here, where we have a good footing, as long as possible.

    Từ trong câu: stiff, position, hold, ought, stay, good, foot, long

    Clarence Young, The Racer Boys; Or, The Mystery of the Wreck. Nguồn: Project Gutenberg #61534. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He felt his limbs growing stiff with the unaccustomed chilliness of the night, and doubted whether he should be able to descend the steps of the scaffold.

    Từ trong câu: descend, stiff, limb, growing, able, feel, grow, night

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You're a bit stiff in the leg, but you have a flexible neck, and your tongue ought to match it.

    Từ trong câu: flexible, bit, stiff, leg, neck, tongue, ought, match

    S. L. Bensusan, The Heart of the Wild: Nature Studies from Near and Far. Nguồn: Project Gutenberg #45745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Phyllis tried to make a Magic Carpet of Mother's waterproof, but it would not stand out stiff and raft-like as a Magic Carpet should, and nobody could guess it.

    Từ trong câu: guess, carpet, waterproof, try, make, magic, stand, out

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stiff

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stiff necked528 lần
stiff breeze465 lần
frozen stiff175 lần
stiff backed107 lần
stiff legged80 lần
stiff upper185 lần
stiff collar92 lần
stiff clay95 lần
stiff hairs64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stiff

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stiff trong kho câu?
Kho câu có 283 câu có từ stiff hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stiff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stiff gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B2 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stiff?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stiff: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (39 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.