E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stiff”

196 câu thật có từ stiff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stiff nghĩa là cứng nhắc. stiff là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not moving or operating freely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stiff

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Using large, stiff brushes, Kline was able to apply thick markings with fast body gestures.

    Từ trong câu: stiff, use, large, brush, able, apply, thick, mark

    «Art And AI/Tools Of The Artist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485585 (bản sửa đổi 4670549). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This causes the joints to become painful, stiff, often swollen and restrict the movement of the joints.

    Từ trong câu: stiff, cause, joint, become, painful, often, swell, restrict

    «Exercise as it relates to Disease/The effects of exercise on Psoriatic arthritis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304718 (bản sửa đổi 3255158). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They have thick, dry skin with a small amount of stiff hair, and are grey to brown in colour.

    Từ trong câu: stiff, thick, dry, skin, small, amount, hair, gray

    «Asian elephant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=79432 (bản sửa đổi 10540547). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Headaches were stopped by beating the whites of an egg stiff, adding soda and putting on a cloth, then tying around the head.

    Từ trong câu: soda, egg, tie, stiff, headache, cloth, stop, beat

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As you set the bread in the stove, lay a piece of stiff writing paper over it to keep it from browning before heating through.

    Từ trong câu: heating, set, bread, stove, lay, piece, stiff, write

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The light before him on the table burnt low; his face looked stiff and motionless, his eyes were closed.

    Từ trong câu: motionless, light, table, burn, low, face, look, stiff

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stiff

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stiff necked528 lần
stiff breeze465 lần
frozen stiff175 lần
stiff backed107 lần
stiff legged80 lần
stiff upper185 lần
stiff collar92 lần
stiff clay95 lần
stiff hairs64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stiff

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stiff trong kho câu?
Kho câu có 196 câu có từ stiff hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stiff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stiff gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stiff?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stiff: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.