Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B2 số 213

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “agitation resulting from active worry”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Mexican authorities say it was a car bomb, but counter-terrorism experts are still _____ as to what caused the vehicle to explode.

Đang tải đề...