Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sanction”

194 câu thật có từ sanction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sanction nghĩa là sự trừng phạt. sanction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: formal and explicit approval. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sanction

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng sanction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pragmatic sanction100 lần
economic sanction104 lần
pragmatick sanction30 lần
sanction on iran29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sanction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sanction trong kho câu?
Kho câu có 194 câu có từ sanction hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sanction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sanction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sanction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sanction: Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.