Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sanction”

188 câu thật có từ sanction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sanction nghĩa là sự trừng phạt. sanction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: formal and explicit approval. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sanction

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • She said she might sanction the country should they use violence.

    Từ trong câu: sanction, country, use, violence

    «Kaja Kallas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=817070 (bản sửa đổi 11002905). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And perhaps, under the same high sanction we may add what will look, to some minds, like another.

    Từ trong câu: sanction, perhaps, high, add, look, mind, like, another

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Failure to do so may result in financial sanctions.

    Từ trong câu: sanction, failure, result, financial

    «Acing the SQE/Dispute Resolution/Different options for dispute resolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466515 (bản sửa đổi 4388625). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A person has a right who may in this way set in operation the sanction provided by the state.

    Từ trong câu: sanction, operation, provide, provided, person, right, way, set

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I don't we why it might not have done, had it been tolerably sanctioned; but you have no sanction to show me.

    Từ trong câu: sanction, show

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If he is, I think we may conclude that this wonderful man is sanctioned by the Church, and that will be a great relief to my mind.”

    Từ trong câu: sanction, relief, think, conclude, wonderful, man, church, great

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This may be done without making men superficial--without sanctioning the dissipation of mere desultory reading.

    Từ trong câu: superficial, make, man, sanction, mere, read

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 451 Volume 18, New Series, August 21, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #22178. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In Southern India, also, the widow may adopt without express permission, but the sapindas must give their sanction to make the adoption valid.

    Từ trong câu: adoption, permission, valid, sanction, widow, southern, adopt, express

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is true, that officially you have accepted the Pragmatic Sanction, but--someone might easily tempt you.

    Đúng là bạn đã chính thức chấp nhận Lệnh trừng phạt thực dụng, nhưng--ai đó có thể dễ dàng cám dỗ bạn.

    Từ trong câu: pragmatic, true, officially, accept, sanction, someone, easily, tempt

    Józef Ignacy Kraszewski, Count Brühl. Nguồn: Project Gutenberg #37624. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Right means that the person of whom it is predicated may set the sanction in operation in case the command be disobeyed.

    Từ trong câu: predicate, right, mean, person, set, sanction, operation, case

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sanction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pragmatic sanction100 lần
economic sanction104 lần
pragmatick sanction30 lần
sanction on iran29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sanction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sanction trong kho câu?
Kho câu có 188 câu có từ sanction hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sanction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sanction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sanction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sanction: Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.