E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sanction”

185 câu thật có từ sanction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sanction nghĩa là sự trừng phạt. sanction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: formal and explicit approval. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sanction

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He also warned that Europe will lose the chance of reconciliation if it pursues sanctions.

    Từ trong câu: reconciliation, sanction, warn, lose, chance, pursue

    «Iran to end nuclear cooperation», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=30715 (bản sửa đổi 4820188). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Identify policies that were embedded and policies that were imposed or sanctioned by government.

    Từ trong câu: impose, embed, sanction, identify, policy, government

    «Transportation Deployment Casebook/2021/Nebraska Streetcar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424021 (bản sửa đổi 4241730). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • My hope is that these punitive sanctions do not lead to more violence and more repression.

    Từ trong câu: punitive, repression, sanction, hope, lead, violence

    «Ronald Reagan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4546 (bản sửa đổi 11007196). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The ebb and flow of sanctions on Iran during this decade helped shape their burgeoning game industry.

    Từ trong câu: ebb, flow, sanction, decade, help, shape, burgeoning, game

    «History of video games/2010-2019», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420262 (bản sửa đổi 4396128). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A sports governing body is a sports organization that has a "regulatory" or "sanctioning" function.

    Cơ quan quản lý thể thao là tổ chức thể thao có chức năng "quản lý" hoặc "xử phạt".

    Từ trong câu: regulatory, govern, sport, sanction, sports, body, organization, function

    «Sports governing body», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=929057 (bản sửa đổi 10172970). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The panel agreed that Antigua had no way to collect punitive damages through trade sanctions.

    Từ trong câu: punitive, panel, agree, way, collect, damage, trade, sanction

    «World Trade Organization allows Antigua to ignore US$21 million of US copyright per year», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=88250 (bản sửa đổi 4830445). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng sanction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pragmatic sanction100 lần
economic sanction104 lần
pragmatick sanction30 lần
sanction on iran29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sanction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sanction trong kho câu?
Kho câu có 185 câu có từ sanction hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sanction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sanction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sanction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sanction: Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.