Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sanction”

187 câu thật có từ sanction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sanction nghĩa là sự trừng phạt. sanction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: formal and explicit approval. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sanction

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • We will now ascertain what sanction to slavery is derivable from these terms.

    Từ trong câu: sanction, now, slavery, term

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • How will sanctions against governments continue to hurt the populations that these governments have influence over.

    Từ trong câu: sanction, government, continue, hurt, population, influence

    «Principles of Public Health Practice/Challenges and opportunities for public health futures», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=156834 (bản sửa đổi 1597623). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I said this almost involuntarily, and, with as little sanction of free will, my tears gushed out.

    Từ trong câu: sanction, involuntarily, free, almost, little, tear, out

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I will keep the law given by God; sanctioned by man.

    Từ trong câu: sanction, law, keep, give, god, man

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not a thing have I done that is not just, that the law courts will not sanction.

    Từ trong câu: sanction, thing, law, court

    Jackson Gregory, The Short Cut. Nguồn: Project Gutenberg #18950. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And perhaps, under the same high sanction we may add what will look, to some minds, like another.

    Từ trong câu: sanction, perhaps, high, add, look, mind, like, another

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Consult the truth, it will reprove you; refer the matter to your ears, they will sanction the usage.

    Từ trong câu: reprove, consult, truth, refer, matter, ear, sanction, usage

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The systematic violence against the Libyan people is unacceptable and will be the subject of investigations and sanctions.

    Bạo lực có hệ thống chống lại người dân Libya là không thể chấp nhận được và sẽ là đối tượng bị điều tra và trừng phạt.

    Từ trong câu: unacceptable, systematic, violence, people, subject, investigation, sanction

    «France calls on Libyan leader to step down», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=247132 (bản sửa đổi 4818496). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng sanction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pragmatic sanction100 lần
economic sanction104 lần
pragmatick sanction30 lần
sanction on iran29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sanction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sanction trong kho câu?
Kho câu có 187 câu có từ sanction hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sanction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sanction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sanction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sanction: Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.