Câu tiếng Anh có từ “sanction”
194 câu thật có từ sanction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sanction nghĩa là sự trừng phạt. sanction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: formal and explicit approval. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sanction
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Within months the IDBF became a 'real' organization and began sanctioning tournament play around the world.
Từ trong câu: sanction, month, become, real, organization, begin, tournament, play
«Journal of Sport and Exercise Studies/Business, Politics and Sport 2011/Dodgeball: A legitimate sport?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123393 (bản sửa đổi 2739576). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These sanctions stopped other countries selling weapons, investing money, or even allowing their people to visit Libya.
Từ trong câu: sanction, stop, country, sell, weapon, invest, money, even
«Libya», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14617 (bản sửa đổi 10990395). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The essence of small group is in that small group is based on moral sanctions and moral control always.
Từ trong câu: sanction, essence, small, group, base, moral, control, always
«Interesting social sciences/Moral conflict and moral control in the small group», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=377915 (bản sửa đổi 4448714). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is not officially sanctioned by the city, but it used to attract students across the state to the university area.
Từ trong câu: sanction, officially, city, use, attract, student, across, state
«Oshkosh, Wisconsin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=459954 (bản sửa đổi 10848794). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some years would probably be required to satisfy the nations concerned that the sanction was real and the force trustworthy and sufficient.
Từ trong câu: sanction, trustworthy, year, probably, require, satisfy, nation, concern
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This distinction is not very precise; but it is sanctioned by general use, and answers very well for common purposes of vague description.
Từ trong câu: sanction, distinction, precise, vague, general, use, answer, well
Wilson Flagg, A year among the trees. Nguồn: Project Gutenberg #72670. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is true, that officially you have accepted the Pragmatic Sanction, but--someone might easily tempt you.
Đúng là bạn đã chính thức chấp nhận Lệnh trừng phạt thực dụng, nhưng--ai đó có thể dễ dàng cám dỗ bạn.
Từ trong câu: pragmatic, true, officially, accept, sanction, someone, easily, tempt
Józef Ignacy Kraszewski, Count Brühl. Nguồn: Project Gutenberg #37624. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I brought her to tears, when I reminded her how I had served her and her daughter, in the establishment of the Pragmatic Sanction.
Từ trong câu: pragmatic, bring, tear, remind, serve, daughter, establishment, sanction
Jane Porter, The Pastor's Fire-side Vol. 3 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #46637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sanction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sanction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sanction trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ sanction hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sanction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sanction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sanction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sanction: Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.