Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “profile”

208 câu thật có từ profile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: profile nghĩa là hồ sơ. profile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an analysis (often in graphical form) representing the extent to which something exhibits various characteristics. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ profile

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng profile

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
facebook profile51 lần
lipid profile39 lần
aquiline profile35 lần
dice profile37 lần
user profile77 lần
racial profile31 lần
classic profile38 lần
grecian profile27 lần
metabolic profile23 lần
dive profile28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ profile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ profile trong kho câu?
Kho câu có 208 câu có từ profile hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ profile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ profile gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ profile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ profile: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.