Câu tiếng Anh có từ “profile”
198 câu thật có từ profile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: profile nghĩa là hồ sơ. profile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an analysis (often in graphical form) representing the extent to which something exhibits various characteristics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ profile
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Did she ask to have the men turn so that she would see their profiles?
Từ trong câu: profile, ask, man, turn, see
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
That's when Tracy asked me: would I be willing to expand the interview into a full-length feature profile?
Từ trong câu: profile, ask, will, expand, interview, full, length, feature
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He found himself scribbling profiles on the paper, chiselled profiles with inky hair--but no words would come.
Từ trong câu: chiselled, find, himself, profile, paper, hair, word, come
Elinor Glyn, Three Weeks. Nguồn: Project Gutenberg #8899. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
People define what they like, they construct their profiles, they mingle and flirt, just like they would in real life.
Từ trong câu: mingle, people, define, like, construct, profile, real, life
«Social Media, Viral Marketing and Crowdsourcing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323408 (bản sửa đổi 2736446). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng profile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ profile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ profile trong kho câu?
- Kho câu có 198 câu có từ profile hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ profile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ profile gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ profile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ profile: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.