Câu tiếng Anh có từ “profile”
175 câu thật có từ profile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: profile nghĩa là hồ sơ. profile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an analysis (often in graphical form) representing the extent to which something exhibits various characteristics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ profile
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Add friends to your different lists while looking at their profiles.Custom feed when opening Home.
Từ trong câu: profile, add, friend, different, list, look, custom, feed
«Facebook improvements», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91739 (bản sửa đổi 2035511). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Much profile material comes from interviews either with the subject or with people who know about the subject.
Từ trong câu: profile, much, material, come, interview, either, subject, people
«Glance at Genre: Subject, Angle, Background, and Description», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
He stated this person did not look back but he was certain this was a white person since he had a profile view."
Từ trong câu: profile, state, person, look, back, certain, white, since
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng profile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ profile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ profile trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ profile hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ profile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ profile gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ profile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ profile: Quá khứ đơn (14 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.