Câu tiếng Anh có từ “profile”
221 câu thật có từ profile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: profile nghĩa là hồ sơ. profile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an analysis (often in graphical form) representing the extent to which something exhibits various characteristics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ profile
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In the simplest soil profile, a soil is considered to have three horizons.
Từ trong câu: profile, simple, soil, consider, horizon
«High School Earth Science/Soils», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=234333 (bản sửa đổi 4533059). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The company profile identifies the best qualities of your company.
Từ trong câu: profile, company, identify, best, quality
«Ict@innovation: Free your IT Business in Africa/4-5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278612 (bản sửa đổi 4651841). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are represented emerging from the waves, the profile of which is sculptured in relief on the neck of the nearest horse.
Từ trong câu: profile, represent, emerge, wave, sculpture, relief, neck, near
A. H. Smith, A Catalogue of Sculpture in the Department of Greek and Roman Antiquities, British Museum, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #37558. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
DNA profiling has been considered the biggest breakthrough in forensic sciences since the discovery of fingerprinting.
Từ trong câu: dna, forensic, profile, consider, big, breakthrough, science, since
«Issues in Interdisciplinarity 2018-19/Reliability of Legal Evidence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403810 (bản sửa đổi 4608810). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng profile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ profile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ profile trong kho câu?
- Kho câu có 221 câu có từ profile hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ profile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ profile gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ profile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ profile: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.