Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “profile”

222 câu thật có từ profile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: profile nghĩa là hồ sơ. profile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an analysis (often in graphical form) representing the extent to which something exhibits various characteristics. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ profile

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Throw up your chin a moment, so that I may catch the profile of your face better.

    Từ trong câu: profile, chin, throw, up, moment, catch, face, better

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her greatest deficiency was in the pencil—she had no notion of drawing—not enough even to attempt a sketch of her lover’s profile, that she might be detected in the design.

    Từ trong câu: pencil, deficiency, detect, profile, sketch, drawing, great, notion

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These profiles are based on width only, while the length and thickness of the video card may vary.

    Từ trong câu: card, vary, width, length, profile, thickness, video, base

    «Introduction to Information Technology/Computing Hardware», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375160 (bản sửa đổi 3645888). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If they're merely "sympathetic", fleeing and keeping a low profile may be a solution.

    Từ trong câu: sympathetic, merely, flee, keep, low, profile, solution

    «How To Beat The Draft Board/Other Deferments Or Options», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124867 (bản sửa đổi 4220874). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng profile

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
facebook profile51 lần
lipid profile39 lần
aquiline profile35 lần
dice profile37 lần
user profile77 lần
racial profile31 lần
classic profile38 lần
grecian profile27 lần
metabolic profile23 lần
dive profile28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ profile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ profile trong kho câu?
Kho câu có 222 câu có từ profile hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ profile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ profile gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ profile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ profile: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.