E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “profession”

378 câu thật có từ profession hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: profession nghĩa là nghề nghiệp. profession là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the body of people in a learned occupation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ profession

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng profession

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
medical profession605 lần
legal profession293 lần
learned profession351 lần
honourable profession129 lần
theatrical profession81 lần
clerical profession78 lần
liberal profession110 lần
profession of faith268 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ profession

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ profession trong kho câu?
Kho câu có 378 câu có từ profession hoặc các dạng của từ, trích từ 320 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ profession xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ profession gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B1 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ profession?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ profession: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (37 câu), Hiện tại hoàn thành (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.