Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “preoccupy”

109 câu thật có từ preoccupy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: preoccupy nghĩa là bận tâm. preoccupy là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: engage or engross the interest or attention of beforehand or occupy urgently or obsessively. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ preoccupy

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ preoccupy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preoccupy trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ preoccupy hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preoccupy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preoccupy: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.