Câu tiếng Anh có từ “preoccupy”
109 câu thật có từ preoccupy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: preoccupy nghĩa là bận tâm. preoccupy là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: engage or engross the interest or attention of beforehand or occupy urgently or obsessively. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ preoccupy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
However, people with PSA can become so preoccupied with their own thoughts that they often fail to do this.
Từ trong câu: preoccupy, however, people, become, think, often, fail
«Motivation and emotion/Book/2016/Public speaking anxiety», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214206 (bản sửa đổi 2599359). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
One thing only can be said, that before coming to the oracles of God they are not preoccupied with the expectation and fear of Him.
Từ trong câu: preoccupy, thing, come, god, expectation, fear
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell. Nguồn: Project Gutenberg #44411. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He can be serious and thoughtful, and even seem preoccupied.
Từ trong câu: thoughtful, preoccupy, serious, even, seem
«Spiritual Psychology/Lecture 1. Molchanov’s discoveries as a basis for the course Introduction to Spiritual Psychology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214888 (bản sửa đổi 2479372). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ preoccupy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preoccupy trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ preoccupy hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ preoccupy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preoccupy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preoccupy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preoccupy: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.