Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “preoccupy”

109 câu thật có từ preoccupy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: preoccupy nghĩa là bận tâm. preoccupy là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: engage or engross the interest or attention of beforehand or occupy urgently or obsessively. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ preoccupy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The person becomes so preoccupied with food, its almost like the eating disorder has taken control.

    Từ trong câu: preoccupy, person, become, food, almost, like, eat, disorder

    «Fundamentals of Human Nutrition/Non-categorized Eating Disorder», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366495 (bản sửa đổi 4351863). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Yes," said she, "I have never seen you so preoccupied as you seem to be this morning.

    Từ trong câu: preoccupy, yes, never, see, seem, morning

    Various, The Immortals: Masterpieces of Fiction, Crowned by the French Academy: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4000. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When many varied sensations have agitated the day, when various matters preoccupy the mind, one falls asleep once, but not a second time.

    Từ trong câu: preoccupy, vary, varied, many, sensation, day, various, matter

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He took Savinien’s arm in a familiar manner and asked: “Have you noticed that the Prince has looked very preoccupied for the last few days?”

    Anh ta nắm lấy cánh tay Savinien một cách quen thuộc và hỏi: “Em có nhận thấy rằng Hoàng tử có vẻ rất bận tâm trong vài ngày qua không?”

    Từ trong câu: preoccupy, take, arm, familiar, manner, ask, notice, prince

    Georges Ohnet, Serge Panine: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3918. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Issues of how best to communicate scholarly work have preoccupied researchers for some time now.

    Từ trong câu: scholarly, preoccupy, issue, best, communicate, work, researcher, time

    «Open Scholarship Press Collections: Community/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449137 (bản sửa đổi 4235941). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ preoccupy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preoccupy trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ preoccupy hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ preoccupy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preoccupy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preoccupy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preoccupy: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.