Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “preoccupy”
108 câu thật có từ preoccupy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: preoccupy nghĩa là bận tâm. preoccupy là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: engage or engross the interest or attention of beforehand or occupy urgently or obsessively. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ preoccupy
"Where are you going, Gwen?" asks the companion, seeing her step out straight, and apparently with thoughts preoccupied.
Từ trong câu: preoccupy, go, ask, companion, see, step, out, straight
Mayne Reid, Gwen Wynn: A Romance of the Wye. Nguồn: Project Gutenberg #35784. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not ready for battle and preoccupied with his fishing, Akangsu requested a delay, saying he had not caught enough fish.
Từ trong câu: preoccupy, ready, battle, fish, request, delay, say, catch
«Akangsu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1203396 (bản sửa đổi 10766634). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mr. Lindsay tried to read the newspapers, but the print before his eyes conveyed no idea to his preoccupied brain.
Từ trong câu: preoccupy, mr, try, read, newspaper, print, eye, convey
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
States have too short-range models and above all, the representatives of the states are not preoccupied by such basic problems.
Từ trong câu: preoccupy, state, short, range, model, above, representative, basic
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His Majesty had kept awake, and worked late into the night, and I found him serious and preoccupied, but well satisfied.
Từ trong câu: preoccupy, keep, awake, work, late, night, find, serious
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The stranger takes pity on sad-looking Agnes, almost totally ignored by her preoccupied husband.
Từ trong câu: pity, stranger, take, sad, look, almost, totally, ignore
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241489 (bản sửa đổi 4672171). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ preoccupy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preoccupy trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ preoccupy hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ preoccupy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preoccupy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preoccupy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preoccupy: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.