Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “preoccupy”
108 câu thật có từ preoccupy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: preoccupy nghĩa là bận tâm. preoccupy là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: engage or engross the interest or attention of beforehand or occupy urgently or obsessively. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ preoccupy
Reverence would have led surely to love, in such a nature as Diana's; but Diana's heart was preoccupied.
Từ trong câu: preoccupy, reverence, lead, surely, love, nature, heart
Susan Warner, Diana. Nguồn: Project Gutenberg #29824. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hence, it's no wonder, and indeed very understandable, that you would dream about him as you preoccupy yourself with your return home.
Do đó, không có gì ngạc nhiên và thực sự rất dễ hiểu khi bạn mơ về anh ấy khi bạn đang bận tâm về việc trở về nhà.
Từ trong câu: understandable, hence, wonder, indeed, dream, preoccupy, yourself, return
Karl May, Travel Tales in the Promised Land (Palestine). Nguồn: Project Gutenberg #25729. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ preoccupy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preoccupy trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ preoccupy hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ preoccupy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preoccupy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preoccupy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preoccupy: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.