Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “personify”

95 câu thật có từ personify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: personify nghĩa là nhân cách hóa. personify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: invest with or as with a body. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ personify

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ personify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ personify trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ personify hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ personify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ personify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ personify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ personify: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.