Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “organise”

225 câu thật có từ organise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: organise nghĩa là tổ chức. organise là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: bring order and organization to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ organise

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng organise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
organise by uefa21 lần
lowly organise27 lần
sensitively organise13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ organise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ organise trong kho câu?
Kho câu có 225 câu có từ organise hoặc các dạng của từ, trích từ 204 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ organise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ organise gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ organise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ organise: Quá khứ đơn (24 câu), can và could (20 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.