Câu tiếng Anh có từ “organise”
225 câu thật có từ organise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: organise nghĩa là tổ chức. organise là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: bring order and organization to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ organise
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He was trying at that moment to organise the company into a wedding procession.
Từ trong câu: organise, try, moment, company, wed
George Barr McCutcheon, The Flyers. Nguồn: Project Gutenberg #5848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I know, for I have tried to unearth them, to organise them, to make sure that no one was fainting while we were feasting.
Tôi biết, vì tôi đã cố gắng khai quật họ, sắp xếp họ lại, để đảm bảo rằng không ai bị ngất xỉu khi chúng tôi đang dùng bữa.
Từ trong câu: organise, know, try, make, sure, faint
Humphry, Mrs. Ward, Sir George Tressady: Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #9633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Upon reaching Dijon, where it was organising, he found that every corps had its full compliment of officers.
Từ trong câu: organize, corps, organise, compliment, reach, find, every, full
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They claimed they were acting against a plot organised by the generals to overthrow Sukarno.
Từ trong câu: overthrow, claim, act, plot, organise, general
«History of Indonesia and Timor-Leste», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=51159 (bản sửa đổi 2747434). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Examples for charitable activities were helping the sick and organising hospitals.
Từ trong câu: charitable, example, activity, help, sick, organise, hospital
«World Cultures/Culture in Europe/Culture of Ukraine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=451257 (bản sửa đổi 4669335). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng organise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| organise by uefa | 21 lần |
| lowly organise | 27 lần |
| sensitively organise | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ organise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ organise trong kho câu?
- Kho câu có 225 câu có từ organise hoặc các dạng của từ, trích từ 204 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ organise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ organise gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ organise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ organise: Quá khứ đơn (24 câu), can và could (20 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.